bố cáo

Học thuật
Thân thiện
bố cáo

Nhà trường bố cáo kết quả thi trên bảng tin.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Công bố, thông báo rộng rãi cho mọi người biết: "bố cáo" hành động chính thức công khai thông báo một sự việc, một mệnh lệnh hoặc một quyết định quan trọng đến đông đảo quần chúng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền đã bố cáo tin chiến thắng cho toàn dân.
    • Nhà vua bố cáo một chỉ dụ mới về việc giảm thuế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bố cáo một chỉ dụ": công bố một mệnh lệnh hoặc sắc lệnh của vua chúa.

    • Triều đình bố cáo chỉ dụ khuyến khích việc học hành.
  • "bố cáo cho thiên hạ biết": (cách nói ) thông báo cho mọi người khắp nơi đều biết.

    • Sự kiện trọng đại ấy đã được bố cáo cho thiên hạ biết.
Biến thể từ gần giống
  • Công bố (đgt): tuyên bố chính thức, thường dùng trong văn phong hiện đại.

    • Chính phủ công bố kế hoạch phát triển kinh tế.
  • Thông báo (đgt): cho biết một cách chính thức, phạm vi có thể rộng hoặc hẹp.

    • Nhà trường thông báo lịch nghỉ Tết.
  • Ban bố (đgt, từ ): tuyên bố, công bố (mệnh lệnh, luật lệ).

    • Nhà vua ban bố ân xá.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyên bố: nói ra một cách long trọng, chính thức.
  • Truyền đạt: chuyển đạt thông tin, mệnh lệnh từ trên xuống.
  • Loan báo: (từ ) báo tin rộng rãi.
Lưu ý về cách dùng
  • "Bố cáo" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến các mệnh lệnh của triều đình, chính quyền ngày xưa.
  • Trong tiếng Việt hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó người ta thường dùng các từ như "công bố", "thông báo".
bố cáo

Nhà trường bố cáo kết quả thi trên bảng tin.

  1. đgt. (H. bố: truyền rộng ra; cáo: báo cho biết) Báo cho mọi người biết: Bố cáo tin thắng trận.

Từ gần giống